CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG MẠNG CNTT VIỆT NAM (VNIT-CS)

Liên hệ: 024-62920497; 0912152390 ; sales@vncs.com.vn; vietnh@vncs.com.vn; Website: VNCS.COM.VN; DAOTAOCNTT.ORG

Font Size

SCREEN

Profile

Direction

Menu Style

Cpanel

 

CHO THUÊ VÀ BÁN CÁC THIẾT BỊ mạng  CISCO VÀ HÃNG KHÁC

HÌNH THỨC CÒN RẤT MỚI, ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VÀ GIÁ TỐT, CÓ BẢO HÀNH. 

 

 

A. Các thiết bị Cisco tại VNIT- Hà Nội:  

  1. Cisco Router ISR 1841  (Router đa dịch vụ: Router+ VPN + Firewall-IPS IOS)
  2. Cisco Router ISR 891F  (WAN: 01 GE/SFP, 01 FE;  LAN: 08 port GE PoE)
  3. CISCO SWITCH CATALYST 4506-E: bao gồm Supervisor WS-X4515 và các linecard (WS-X4506-GB-T, WS-C4548-GB-RJ45)
  4. Cisco Switch Catalyst  WS-C2960G-24TC-L:   24 port  1000Base-TX + 02 port quang GE Combo  (SFP /  RJ45)
  5. CISCO SWITCH CATALYST 2960-24  (WS-C2960-24TT): 24 port 100Base-TX + 2 port 1000Base-T (RJ45)
  6. Cisco Switch Catalyst 3560-24 PoE (WS-C3560-24PS-S): 24 port  100Base-TX (PoE)  + 2  GE port quang (SFP)
  7. Cisco Switch Catalyst 3560-48-TS  (WS-C3560-48-TS):  48 port 100Base-TX  + 4 GE port quang (SFP)
  8. Cisco Switch Catalyst 2950-24T:  24 port 100 Mbps (RJ45)
  9. Cisco Firewall+VPN ASA 5520   
  10. Cisco Access Point 1131 AG &  Cisco Access Point 2702I
  11. Cisco Router 2600 Series:  Cisco 2610; Cisco 2610XM; Cisco 2611XM; Cisco 2621XM
  12. Cisco MC3810 Multiservice Access Concentrator &   Cisco Router 2507.
  13.  Modem Aethra  SHDSL AC 2033 
  14. Juniper  J2300 (Router Security) : 02 port WAN FE 100Mbps & 02 port Serial
  15. IBM Server System x3650 - Type 7979
  16.  HP Server Proliant DL380 -G4 

2. Các thiết bị CISCO tại VNIT - HCM:

  1. CISCO SWITCH SMALL BUSINESS:       CISCO SD208 8 PORT ; CISCO SD216  16 PORT ; CISCO SF-100 8-16-24 PORT; Cisco Switch SG92-16
  2. CISCO SWITCH ENTERPRISE:  WS-C2960G-24TC-L
  3. CISCO ROUTER: Router 3825 & 3845; CISCO Router 3945 & 3945-V2;  Cisco Router ISR 2901, 2911  ;  Cisco ISR 2801 & 2811,   Cisco Router ISR 881 & 867VAE-K9
  4. CISCO ACCESS POINT:  AIR-AP2702I-UXK9
  5. SECURITY /FIREWALL: Cisco Firewall+VPN ASA 5510, 5515X,  5520, Card CSC-SSM; Cisco Firewall+VPN thế hệ mới ASA 5506X.
  6. INTERFACE CARD: CISCO BRI 4B-S/T; CISCO C2960S-STACK.
  7. Cisco IP Phone: 7961G-GE, 7941G-GE,..
  8. MODUL:  Cisco SFP-10G-SR;    CISCO 512 CF FLASH ;    CISCO FET-10G ;    CISCO GLC-SX-MM ;      CISCO MGBSX1 ;   
 

Nhấn link dưới để Xem thêm danh sách các thiết bị  & cấu hình chi tiết mỗi thiết bị  bên dưới:

 

Sản phẩm khác:

Tủ Rack 40U HP; Ekorack Cabinet 42U ; R&M 24 Port CAT6A Patch Panel; Systimax 1100PSE Power Sum Panel
Cisco Router 2951 ;Cisco Router 2901; Cisco Router 1941; Cisco Switch WS-C2960X-24TS-LL;  Cisco Switch WS-C2950-24; Cisco WS-C2960-24TT-L; Cisco WS-C3560G-48TS-S
Cisco Router 2911-K9; Firewall ASA 5505
Cisco Switch SG95-16

Sản phẩm đặc biệt:

CISCO Router 3945 V02
Cisco Switch WS-C3750E-48PD-E V03  (48 x 1000Mbps + slot support 04 x 1000M / 02 x 10Gbps (SFP))
Cisco Switch WS-C3750X-48PF-S  (48 x 1000Mbps  PoE + slot support 04 x 1000M / 02 x 10Gbps (SFP) )
Cisco Switch WS-C3850-48T-L    (48 x 1000Mbps &  Wireless Controller)

3. Các thiết bị các hãng khác tại VNIT- HCM:

  • ROUTER: HUAWEI ROUTER AR 28-80-AC-2 
  • Access point: DrayTek Vigor AP910C; Aerohive Hive AP 120
  • Draytek Switch:  VigorSwitch P1090; DrayTek Vigor AP910C   ;  Draytek VigorSwitch P1090
  • HP Switch: HP 1420-24G-2SFP  ;  HP 1910-8G - JG348A ;  HP 1910-8G-PoE+ (65W) - JG349A
  • Firewall: NexG Vforce 2400
  • Moduls: BROCADE 8G SW
  • IPPHONE: Polycom SoundPoint IP331 ; Polycom SoundPoint IP650
  • SWITCH QUANG: Raisecom RC953-FE8E1  ;  Raisecom RC831-60-FV35-S2-DC;      Inmidas MEL-80B
  • SWITCH KHÁC:  Aerohive HiveAP 120 ;  Nortel switch 460-24T-PWR
  • LINH KIỆN:  ADC Krone Patch Panel 24 port Cat 5E

=================================================================================

Xem chi tiết danh sách các thiết bị  & cấu hình chi tiết mỗi thiết bị  bên dưới:

A. Các thiết bị Cisco tại VNIT- Hà Nội: 

1. Cisco Router ISR 1841 :  Xem chi tiết catalog sản phẩm Cisco Router ISR 1841 trên website Cisco.com

 GIAO DIỆN: 02 FE( 100 MBPS) WAN PORTS + 02 SERIAL WAN PORTS;  02 X HWIC SLOTS.

CISCO 1841 ROUTER ĐỊNH TUYẾN KẾT NỐI ĐƯỜNG TRUYỀN TÍCH HỢP MÃ HÓA BẰNG PHẦN CỨNG CÓ HIỆU SUẤT MẠNH, VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH CISCO IOS AN NINH HỖ TRỢ  INTRUSION PREVENTION SYSTEM (IPS), FIREWALL, VPN (3DES/AES), SSL WEB VPN, DYNAMIC MULTIPOINT VPN (DMVPN), GET VPN, EASY VPN, NAC FOR ANTIVIRUS DEFENSE.  BỘ NHỚ : 64 MB (FLASH); 256 MB RAM 

 

  


 

2. Cisco Router ISR 891F-K9 :       => Xem chi tiết catalog sản phẩm Cisco Router 890 Series  

  • Giao diện:  WAN: 01 GE RJ45+ SFP (1000Mbps) , 01 FE (100Mbps) ;  LAN: 08 port GE (1000Mbps) PoE.
  •  V.92 analog modem và  ISDN BRI
  • Cisco ONE Software: IOS Software: Advanced IP Features Set (Default)
  • All Switch LAN features; Quality of Service (QoS)
  • Security features: VPN, Firewall, Advanced application inspection and control, Cisco ScanSafe, black and white lists,...
  • Metro Ethernet; IPv6; 802.11 a/g/n access point option.

                  

 


3. CISCO SWITCH CATALYST 4506-E  :   =>   Xem chi tiết catalog sản phẩm  CISCO SWITCH CATALYST 4506-E

Bộ Cisco Switch 4506:   Bao gồm các thành phần sau:

       - Chassic WS-C4506-E:   06 Slots +02 AC Power Supply (1000W)  100-240V.

       - 01 x Supervisor 4 (WS-X4515) 64GBps,  02 GE (GBIC) ports uplinks.

       -  01 x Line card  (WS-X4506-GB-T) 06 GE Ports  (SFP / RJ45) support full PoE (15,4W).

       - 02 x Line card (WS-C4548-GB-RJ45) 48 GE ports (RJ45).

 Supervisor 4 (WS-X4515):  Switching hardware Layers 2–4 (64 Gbps- 48 Mpps) ;02 GE (GBIC) ports uplinks.

 * Line card  (WS-X4506-GB-T): Cấu hình06 GE Ports  (SFP) ; 06 GE (RJ45) support full PoE (15,4W); full line-rate  switching on all ports. Design connect to Servers, Switch Access, IP Phone, Wireless, Video Conferencing,..

Line card (WS-C4548-GB-RJ45): .  48 GE ports (RJ45) connect to PC. 

 


4. Cisco Switch Catalyst  2960G-24TC-L : => Xem chi tiết catalog sản phẩm Cisco switch 2960G-24TC-L

CISCO SWITCH CATALYST 2960-24  (WS-C2960-24TC-L):  24 FE (100MBPS) PORTS + 02 GE (RJ45 + SPF). 

5. Cisco Switch Catalyst  2960-24TT:  => Xem chi tiết catalog sản phẩm Cisco switch 2960-24TT

 CISCO SWITCH CATALYST 2960-24  (WS-C2960-24TT):  24 FE (100MBPS) PORTS + 02 GE (1000 MBPS). 

6. Cisco Switch Catalyst 3560-24 PoE (WS-C3560-24PS-S):  => Xem chi tiết catalog sản phẩm Cisco switch  3560-24 PoE

Giao diện:  24 FE (100Mbps) PoE ports  + 02 SFP GE (1000 Mbps).

 

7. Cisco Switch Catalyst 3560-48-TS  (WS-C3560-48-TS): => Xem chi tiết catalog sản phẩm Cisco switch  3560-48-TS

Giao diện:  48 port FE (100 Mbps)  + 4 GE (1000Mbps) port quang SFP

8. Cisco Switch Catalyst 2950-24T:  24 port 100 Mbps (RJ45)

 => Xem chi tiết catalog sản phẩm Cisco switch 2950-24T

9.  Cisco Firewall+VPN ASA 5520 : => Xem chi tiết catalog sản phẩm Cisco Firewall ASA 5520 

Interfaces: 4 Gigabit Ethernet (GE) ports and 1 Fast Ethernet (FE) port

Firewall Throughput: 450 Mbps; VPN Throughput: 225 Mbps

 Concurrent Sessions: 280,000

10. Cisco Access Point 1131 AG  &  Cisco Access Point 2702I

=> Xem chi tiết catalog  Cisco Access Point 1131 AG 

=> Xem chi tiết catalog  Cisco Access Point 2702I 

    

11.Cisco Router 2600 Series:  Cisco 2610; Cisco 2610XM; Cisco 2611XM; Cisco 2621XM

=> Xem chi tiết catalog Cisco Router 2600 Series

      Giao diện:  02 port WAN Fast Ethernet (100 Mbps)  ;  01 Serial WAN; 02 FXS Voice ; 02 FXO voice ports

12. Cisco Router MC3810 & Cisco Router 2507

12. 1 Cisco MC3810 Multiservice Access Concentrator:  = Xem chi tiết catalog Cisco MC3810.

Giao diện WAN : 01 port Ethernet WAN (10 Mbps); 02 ports  Serial WAN;  01 port T1/E1 -MFT

06 ports AVM (Analog Voice Module): hỗ trợ  FXS / FXO / E&M  => xem chi tiết AVM port

12. 2  Cisco Router 2507:  => Xem chi tiết catalog Cisco Router 2507    hay =>  trên wikipedia

                   Giao diện: 02 Serial WAN port  + 16 port Ethernet ( LAN)

 

 13.  Modem Aethra  SHDSL AC 2033 

=> Xem chi tiết catalog  Modem Aethra  SHDSL AC 2033

giao diện: E1 G.703/G.704 interface (RJ-45);  V.35 (connect to DTE); RS-232 console.
SHDSL up to 4Mbps(4-wire). Mode: CES (Circuit Emulation Service); Frame Relay to ATM; Cell bridging; TDM; Simultaneous Circuit Emulation and Frame Relay to ATM interworking services on E1 and serial interface 

 14.  JUNIPER  J2300 (ROUTER SECURITY) : 

 

=> Xem chi tiết catalog  JUNIPER  J2300     và  => tham khảo Juniper J Series

 

GIAO DIỆN: 02 PORT WAN FE 100MBPS & 02 PORT SERIAL


 15  IBM Server System x3650 - MT 7979

=> Xem chi tiết catalog  IBM Server System x3650

IBM System x3650 MT 7979 cấu hình :  CPU  2 x Xeon 4-Core L5420 2.5GHz;  RAM: 08-16GB;  HDD: 06 x HDD 146GB SAS;  RAID Server;   02 x 04Gb Fiber Channel (FC) SAN; 02 x GE NIC (1000Mbps); 02 x Power Supply;



 16  HP Server Proliant DL380  - G4

=> Xem chi tiết catalog  HP Server Proliant DL380 - G4   hay    QuickSpecs   DL380 - G4 

HP Server Proliant DL380-G4 cấu hình :  02 x CPU  Dual-core Intel Xeon 2.8 GHz ;  RAM: 04-08 GB;   06 x HDD 72 GB SCSI;  RAID Server;   01 x SCSI port ; 02 x GE NIC (1000Mbps); 02 x Power Supply;

 

B. CÁC THIẾT BỊ CISCO KHÁC VỪA NHẬP VỀ:

* CISCO ACCESSPOINT AIR-AP2702I-UXK9:  (NGUYÊN HỘP, MỚI 100%, KHÔNG KÈM PART SẮT TREO THIẾT BỊ).

*  CISCO ROUTER ISR 3945-V2

*  CISCO ROUTER ISR 3845

*  CISCO ROUTER ISR 867VAE-K9:

  LAN INTERFACES: 1 GE + 4-PORT 10-/100-MBPS MANAGED SWITCH. WAN INTERFACES: GE / MULTIMODE VDSL2/ADSL2+ OVER BASIC TELEPHONE SERVICE.

HUAWEI ROUTER AR 28-80-AC-2

* CISCO SWITCH SMALL BUSINESS:

          CISCO SD208 8 PORT ; CISCO SD216  16 PORT ; CISCO SF-100 8-16-24 PORT. 

* INTERFACE CARD: CISCO BRI 4B-S/T; CISCO C2960S-STACK.

* MODUL:   BROCADE 8G SW ;   CISCO 512 CF FLASH ;    CISCO FET-10G ;    CISCO GLC-SX-MM ;      CISCO MGBSX1 ;    

 CISCO PWR-3900-AC ;

   IBM 44W4411 10GB 850NM SFP+ PLRXPL-SC-S43-91 (3TRIEU);  

  MEM1841-128 128MB VIKING COO USA.

===========================================

 Danh sách thiết bị Cisco khác  tại Công ty VNIT

A.  Cisco Firewall:

1. Cisco Firewall+VPN ASA 5520 : 

cấu hình 04 GE (1000Mbps) + 01 FE (100 Mbps) ports, Hiệu suất xử lý: 450 Mbps.  Giá bán: 18,5 triệu (chất lượng 97%, bảo hành 6 tháng).

Xem thêm catalog trên website Cisco => Cisco ASA 5500 Adaptive Security Appliance2. Cisco Firewall+VPN thế hệ mới ASA 5506X :

Hàng mới 100%, Nguyên hộp chính hãng, đầy đủ phụ kiện. Bảo hành 12 tháng.
Xem thêm catalog trên website Cisco => Cisco ASA with FirePOWER Services
 
B.Danh sách thiết bị Cisco Switch Layer 2 và MultiLayer 2-3-4:
01. Cisco SG200-26 Gigabit Smart Switch  (Mới 100%, Nguyên hộp):  26 Port GE (1000Mbps) + 2 GE combo (SFP/RJ45). có số lượng nhiều

02.1 CISCO SWITCH SG92-24 : COMPACT 24-PORT GIGABIT SWITCH. 

 

 

 

2.2 Cisco Switch Catalyst 2960-24TT-L: 

24 FE (100MBPS) + 02 GE (1000MBPS) RJ45.

03. Cisco Switch 2960G-24   (WS-C2960G-24TC-L): 

24 PORT GE (1000M) + 04 GE COMBO (SPF/RJ45). GIÁ 10,5 TRIỆU.

04. Cisco Switch 2960S-24TS   (WS-C2960S-24TS-L): 

24 PORT GE (1000M) + 04 GE (SPF). 

05. Cisco Switch Layer 3: WS-C3550-24-SMI:

24 10/100 PORTS AND 2 GBIC GE, STANDARD MULTILAYER IMAGE. 

06.1 Cisco Switch 3560-48TS Multilayer IP Base (WS-C3560-48TS-S):

48 PORT FE (100 MBPS) + 04 GE SPF.  IOS  IP BASE.  

06.2 Cisco Switch 3560-48TS Multilayer IP Services (WS-C3560-48TS-E):

48 PORT FE (100 MBPS) + 04 GE SPF.  IOS  IP SERVICES.  

07.Cisco Switch 4948 Mutilyer Layer 2-3-4 (WS-C4948-S):

48 PORTS 1000 MBPS (GE) + 04 GE (SFP), IP BASE SOFTWARE.    HIỆU SUẤT: 96 GBPS, 72 MPPS LAYER 3 AND 4 FORWARDING. STATIC IP ROUTING. IP ROUTING (EIGRP, OSPF, RIP, AND RIPV2).

Links Catalog Cisco Switch 4948.

08. Cisco Switch WS-C3750G-48TS-S (MultiLayer): 

48 PORTS 1000MBPS (GE) + 04 SPF (GE) UPLINKS.

09.CISCO METRO ETHERNET ME-3400G-2CS-A:  (MỚI 100%, NGUYÊN HỘP). 02 PORT GE 1000MBPS COMBO (SPF/RJ45). 

 

10. SWITCH POE  CISCO WS-C3560V2-24PS-S: 24 PORT POE (100MBPS)+ 02 SFP (GE).

24 Ethernet 10/100 ports and 2 SFP-based Gigabit Ethernet ports
• 370W available for PoE, allowing 15.4W to all ports
 multilayer switch,IPv6, IP Base software feature set

11. CISCO SWITCH WS-C2960-48TT-L: MỚI 90-95% (BH: 6 THÁNG), 48 PORT 100MBPS +02 GE(RJ45).


12.CISCO SWITCH WS-2960-48TC-L:  MỚI 95% (BH : 6 THÁNG) HÀNG XÁCH TAY. 48 PORT 100MBPS +02 GE (RJ45/SFP).


B/ Danh sách thiết bị Cisco khác: Router, IP Phone, Access-point(WiFi),...

Ghi chú: giá cả (chưa gồm Thuế VAT).

1.Cisco 1812 Integrated Services Router (ISR). 

INTERFACES: 08 PORTS FE (100MBPS) SWITCHING; 02 X FE (100MBPS) WAN PORTS ;  01X ISDN S/T BRI INTERFACE (BACKUP);  ADVANCED SECURITY IOS : FIREWALL, IP SECURITY (IPSEC) VPNS, IPS,  ANTIVIRUS SUPPORT THROUGH NETWORK ADMISSION CONTROL (NAC), SECURE ACCESS POLICIES.

2. Cisco 1841 Integrated Services Router (ISR). 

INTERFACES: 02 X 10/100BASE-T FAST ETHERNET WAN PORTS ;  02 X HWIC SLOTS 

ADVANCED SECURITY : FIREWALL, IP SECURITY (IPSEC) VPNS, IPS,  ANTIVIRUS SUPPORT THROUGH NETWORK ADMISSION CONTROL (NAC), SECURE ACCESS POLICIES.

     

 

3. Cisco Router 1941  ISR:   Hàng mới (100%).

INTERFACES: 02 X GE WAN (1000MBPS);  SLOTS MỞ RỘNG ;  02 X EHWIC SLOTS

 

 

 

 

4. Cisco ISR 2800 Router:

   4.1/ Cisco ISR 2801:  Giao diện: 02 FE (100 Mbps) WAN ;  04 WAN Slot.  Số lượng: 02 cái.

   4.2/ Cisco ISR 2811: Giao diện: 02 FE (100 Mbps) WAN + 04 WAN Slot + 1 Network Module slot.  Số lượng: 04 cái

  

5. Cisco ISR 2901 : Giao diện: 02 GE (1000 Mbps) WAN ;  04 WAN Slot.

Embedded hardware-accelerated VPN encryption for secure collaborative VPN communications
Integrated threat control using Cisco IOS Firewall, Cisco IOS Zone-Based Firewall, Cisco IOS IPS, and Cisco IOS Content Filtering

6. Cisco ISR 881: 

Đường truyền: 10/100 Mbps (WAN); 

Cổng kết nối  Switchs: 4 x RJ-45 (LAN). Trong đó có 02 cổng support PoE (cấp nguồn cho IP Phone / access points).

  • Firewall, Content filtering, VPNs to small offices

6.Cisco 888: G.SHDSL Security Router. 
Giao diện:  01x G.SHDSL Port +  4-port 10-/100-Mbps managed switch.

07. Cisco ILPM-4: 4-port 802.3af-compliant inline power module for Cisco HWIC-4ESW card. 

08. Cisco IP Phone 7961G-GE:

09. Cisco IP Phone 7941G-GE: 

10. Cisco IP Phone Expand module 7914: 

 

11. Access-point Cisco CVR100W 


12. Access-point Cisco WAP4410N

 

C/ Danh sách thiết bị Cisco Card (VWIC-HWIC) lắp trên Cisco Router/Switch:

    Cisco EHWIC-4ESG  ;    Cisco HWIC-1FE.
    Cisco ILPM-4.
    Cisco PVDM2-32 ;     Cisco PVDM2-64.
    Cisco VIC 2E/M  ;   Cisco VIC3 2E/M.
   Cisco VWIC-1MFT-T1 ; Cisco VWIC 1MFT-E1 ;   Cisco VWIC 2MFT-E1.
   Cisco WIC 1ADSL ;   Cisco WIC 1ISDN-BRI (S/T).
   Cisco WIC 1SHDSL v2.
   Cisco WIC 1T &   Cisco WIC 2T.
   Cisco WS-X4306-GB: 06 GE (GBIC) quang ports
   Cisco VWIC2-1MFT-T1/E1 (mới 100%).

C/ Danh sách Modul Quang lắp trên cổng SFP Cisco Switch/Router:

Cisco GLC-LH-SM ; Cisco GLC-SX-MM
Cisco FET-10G
Cisco MGBSX1.
Cisco SFP-GE-L.
Brocade 8G FC SW
IBM 44W4411 10Gb 850nm SFP+ PLRXPL-SC-S43-91

=============================================================

Ngoài ra tại Chi nhánh VNIT  (TP Hồ Chí Mình) đang có danh sách các thiết bị Cisco có sẵn sau:

* Cisco Firewall:  Cisco ASA 5510 

    - Cisco ASA 5520-BUN-K9

     - Cico ASA 5520 ( Kèm card Cisco ASA CSC-SSM-10 - security appliance Part Number: ASA-SSM-CSC-10-K9 )  ( hàng có sẵn like new 98%) 

      - Cisco ASA5515X-K9  (06 GE)

      - Router Cisco 1921/k9 : SL 01 X 15.000.000 vnd ( hàng có sẵn like new 99%)

- Switch Cisco Switch 3560 48port PoE :  ( hàng có sẵn )

- Switch Cisco Switch 2960 24 Port: 02 cái ( hàng có sẵn)

Router Cisco 2901/K9 

Cisco ASA5520-BUN-K9 

ASA5515X-K9 (06 GE)

Cisco Router 1921-SEC/K9

Cisco Router 1941

Cisco Router 3845 

Switch Cisco WS-C3750G-24TS-E 

Switch Cisco SF300-24P 24-Port PoE

Switch Cisco 2960 WS-C2960G-48TC-L

Switch Cisco 2960 WS-C2960G-48TC-L

Switch Cisco WS-C2960G-24TC-L 

Cisco HWIC-1FE 

Switch Cisco WS-C2970G-24T-E:

Card Cisco EHWIC-4ESG:

Switch Cisco WS-C3560-24PS-S PoE

Cisco Catalyst WS-C2960-24TT-L

Nguồn điện Cisco 3560X/3750X C3KX-PWR-350WAC 350W AC PS

 Cisco Router 1841:

Switch Cisco WS-C2960C-8TC-L

Router Cisco 877 đã qua sử dụng:

 WS-C2960-24TC-S: Switch Cisco 2960, 24 port-

 WS-C3560-24TS-S: Cisco 24 ports switch ( with 2 SFP ports)-

WS-C3750G-24TS-S: Cisco 24 ports Gigabyte switch ( with 4 SFP ports, 2 stacks ports)--

CISCO 1841-K9 router

CISCO 2811-K9 router

CISCO 7941 VoIP Phone

 CISCO GLC-SX-MM 1000Base SFP, LC connector SX transceiver

CISCO 1841-K9 router ; CISCO1941/K9

* Switch 1Gb:

- Cisco WS-C2960G-48TC-L, 48 port 1Gb.

- Netgear GS748T V4, 48 port 1Gb.

- Cisco WS-C2960G-24TC-L, 24 port 1Gb.


* Router wifi:

- NETGEAR R6250, AC 1600, usb 3.0, 4 LAN 1Gb

- NETGEAR R6220, AC 1200, usb 2.0, 4 LAN 1Gb.


* Switch 10Gb:

- HP Quanta LB6M, 24 port 10Gb.

- HP Quanta LB4M, 48 port 1Gb, 2x 10Gb.

- Netgear GS752TXS, 48 port 1Gb, 4x 10Gb.

- ADiCS 24 port 1Gb, 2x  10Gb, new box.

Trang chủ Danh sách thiết bị Cisco mới nhất đang bán