CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG MẠNG CNTT VIỆT NAM (VNIT-CS)

Liên hệ: 024-62920497 contact@vncs.com.vn; sales@vncs.com.vn; Website: VNCS.COM.VN; DAOTAOCNTT.ORG

Font Size

SCREEN

Profile

Direction

Menu Style

Cpanel

 

CHO THUÊ VÀ BÁN CÁC THIẾT BỊ mạng  CISCO VÀ HÃNG KHÁC

HÌNH THỨC CÒN RẤT MỚI, ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VÀ GIÁ TỐT, CÓ BẢO HÀNH. 

 

 

A. Các thiết bị Cisco tại VNIT- Hà Nội:  

  1. Cisco Router ISR 1841  (Router đa dịch vụ: Router+ VPN + Firewall-IPS IOS)
  2. Cisco Router ISR 891F  (WAN: 01 GE/SFP, 01 FE;  LAN: 08 port GE PoE)
  3. CISCO SWITCH CATALYST 4506-E: bao gồm Supervisor WS-X4515 và các linecard (WS-X4506-GB-T, WS-C4548-GB-RJ45)
  4. Cisco Switch Catalyst  WS-C2960G-24TC-L:   24 port  1000Base-TX + 02 port quang GE Combo  (SFP /  RJ45)
  5. CISCO SWITCH CATALYST 2960-24  (WS-C2960-24TT): 24 port 100Base-TX + 2 port 1000Base-T (RJ45)
  6. Cisco Switch Catalyst 3560-24 PoE (WS-C3560-24PS-S): 24 port  100Base-TX (PoE)  + 2  GE port quang (SFP)
  7. Cisco Switch Catalyst 3560-48-TS  (WS-C3560-48-TS):  48 port 100Base-TX  + 4 GE port quang (SFP)
  8. Cisco Switch Catalyst 2950-24T:  24 port 100 Mbps (RJ45)
  9. Cisco Firewall+VPN ASA 5520 : 450 Mbp, 4 cổng Gigabit Ethernet (1000 Mbps) + 1 cổng Fast Ethernet (100Mbps); Phiên đồng thời: 280.000.
  10. Cisco Wireless Access Point 1131 AG &  Cisco Wireless Access Point 2702I
  11. Cisco Router 2600 Series:  Cisco 2610; Cisco 2610XM; Cisco 2611XM; Cisco 2621XM
  12. Cisco MC3810 Multiservice Access Concentrator &   Cisco Router 2507.
  13.  Modem Aethra  SHDSL AC 2033 
  14. Juniper  J2300 (Router Security) : 02 port WAN FE 100Mbps & 02 port Serial
  15. IBM Server System x3650 - Type 7979
  16.  HP Server Proliant DL380 -G4 

2. Các thiết bị CISCO tại VNIT - HCM:

1.  CISCO SWITCH ENTERPRISE:  
    • Cisco 4506 (2 Nguồn, WS-X4013+, WS-X4248-RJ45V X 5)
    • Cisco 4506 (2 Nguồn, WS-X4515, WS-X4306-GB X 2)
    • Cisco ME-3400-24FS-A ; Cisco ME-3400G-2CS-A;
    • Cisco WS-C2960+48TC-L; Cisco WS-C2960-24TC-S; Cisco WS-C2960-24TT-L
    • Cisco WS-C2960-48TC-S; Cisco WS-C2960G-24TC-L; Cisco WS-C2960S-48TS-L
    • Cisco WS-C2960X-24TS-LL; Cisco WS-C2960X-48TS-LL; Cisco WS-C3560G-48TS-S
    • Cisco WS-C3560V2-48PS-S; Cisco WS-C3750E-48PD-E V03; Cisco WS-C3750G-24T-E
    • Cisco WS-C3850-24T-S; Cisco WS-CE520-24TT-K9
2. CISCO ROUTER:
    • Cisco 1841;  Cisco 1921; Cisco 1941-K9
    • Cisco 2801 ; Cisco 2811 ; Cisco 2821
    • Cisco 2901      ; Cisco 2911-K9   
    • Cisco 2921-SEC-K9; Cisco 2951  
    • Cisco 3825   ; Cisco 3845  
    • Cisco 7507
    • Cisco 867VAE-K9   ; Cisco 871-SEC-K9; Cisco 878-K9 ; Cisco 887VA-K9
    • Cisco C881G-4G-GA-K9 ; Cisco C891F-K9  ;
3. CISCO ACCESS POINT:  
    • Cisco AIR-AP1242AG-E-K9
    • Cisco AIR-CAP1602I-E-K9   
    • Cisco AIR-CAP1702I-E-K9
    • Cisco AIR-LAP1131AG-A-K9
    • Cisco Meraki MR32   
    • Cisco WAP371
4. SECURITY /FIREWALL: 
  • Cisco ASA 5505
  • Cisco IronPort S160   
  • Cisco PIX515E
5. INTERFACE CARD
  • Cisco 2FE2W-V2 ; Cisco 2MFT-E1   ; Cisco AIM-ATM V01   
  • Cisco AIM-VPN/SSL-3  ; Cisco ATM NM-1A-T3/E3 ; Cisco BRI 4B-S/T   
  • Cisco HWIC-1T  ;  Cisco Hwic-2FE  ;  Cisco HWIC-2T
  • Cisco HWIC-4ESW ; Cisco HWIC-4T   ; Cisco ILPM-4   
  • Cisco NIM-1GE-CU-SFP  ; Cisco NM-1T3/E3  ; Cisco NM-2FE2W-V2
  • Cisco PVDM2-32 ; Cisco PVDM2-64  ; Cisco VIC 2E/M  
  • Cisco VWIC - 1MFT-T1;  Cisco VWIC 1MFT-E1   ; Cisco VWIC 2MFT-E1
  • Cisco VWIC2-1MFT-G703  ; Cisco VWIC2-1MFT-T1/E1   ; Cisco VWIC2-2MFT-T1/E1
  • Cisco VWIC3-1MFT-T1/E1   ; Cisco WIC 1ADSL;  Cisco WIC 1BS/T
  • Cisco WIC 1SHDSL v2  ; Cisco WIC 1T  ;  Cisco WIC 2T ; Cisco WIC-1AM;
  • Cisco WS-X4013 Supervison II Engine
  • Cisco WS-X4148-RJ45V
  • Cisco WS-X4448-GB-RJ45
  • Cisco WS-X4515 Supervison IV, 2GE   
6. Phụ kiện, modul :   
  • Modul SAN : Brocade 8G SW
  • Cisco 512 CF Flash
  • Cisco C3KX-PWR-1100WAC
  • Cisco C3KX-PWR-350WAC
  • Cisco C3KX-PWR-440WDC
  • Cisco CAB-SS-V35MT 72-1428-01 V.35 Cable
  • Cisco Console Cable
  • Cisco CP-7937-MIC-KIT
  • Cisco CVR-X2-SFP V01
  • Cisco DCE V35 Cable
  • Cisco DTE V35 Cable
  • Cisco FET-10G
  • Cisco GLC-LH-SM
  • Cisco GLC-LH-SMD   
  • Cisco GLC-SX-MM

7. Cisco IP Phone:
  • Cisco IP Phone 7911G  ; Cisco 7914 expand modul
  • Cisco IP Phone 7941G-GE ;Cisco 7942G; Cisco 7960G
  • Cisco 7961G ; Cisco 7961G-GE
  • Cisco ATA 186
  • Cisco CP-6921 ; Cisco CP-7936 ; Cisco CP-7937G
  • Cisco Unified SIP Phone 3905
  • Alcatel IP Touch 4028
  • Grandstream HT503   
  • Motorola AP-PSBIAS-2P2-AFR Power Over Ethernet Injector
  • Plantronics HW251N  Headset
  • Polycom SoundPoint IP331
  • Polycom SoundPoint IP650
  • Polycom VTX1000
  • Siemens Optipoint 500 Standard
  • Ubiquiti Networks POE-24-12W-G PoE Injector, 12W, Black
  • UTStarcom EP300   
  • YeaLink SIP-T21 E2

Nhấn link dưới để Xem thêm danh sách các thiết bị  & cấu hình chi tiết mỗi thiết bị  bên dưới:

Read more...

VNIT đang bán các thiết bị và hãng khác CISCO  vừa cập nhập mới nhất:

Hình thức còn rất mới, đảm bảo chất lượng và giá tốt, có bảo hành. Mỗi loại thiết bị có số lượng nhiều.

1. Fortinet:

    Fortinet Forti Access Point 220B
    Fortinet FortiGate 110C
    Fortinet FortiGate 60

===================================

2.Draytek:

Draytek Vigor 2110F / 2700 / 2820N / 2910 / 2920 / 2920FV / 2950 / 3200 / 3300 / 3300V / 3900.
Draytek VigorSwitch G1240 : 24 GE port, 04 SFP uplink port.
Draytek VigorSwitch G2260 : 24 GE port, 04 SFP/RJ45 Combo, 02 SFP port.

===================================

3. Linksys:

Linksys EA6350  : 99% New, day du phu kien, khong hop.
Linksys RV024    : Load Balancing.
Linksys WAG120N : Fullbox - new 100%

==================================
4. Huawei:

Huawei Router AR 28-80-AC-2 : Multi-Services Router 08 Slots,
Huawei Switch Quidway S3026E-AC:  24 FE Port
Huawei Switch Quidway S3026T : 24 FE Port + 02 GE
Huawei Switch Quidway S3928TP-SI Gigabit : 24 GE Port + 02 GE (combo).; 02 modul slot
Huawei Indoor WA603DE Access Point :  New 100% - Fullbox - Access point thuộc dòng cao cấp của Huawei do hãng Ruckus

=================================

5. Firewall:

Cisco PIX515E
Fortinet FortiGate 110C
Fortinet FortiGate 60
Juniper NS-5GT adls A
McAfee M-1450/M-1250
NexG Vforce 2400 : Fullbox - new 100% : VForce 2400 CPU/Core..
Nortel Switched Firewall 5111
Packeteer PacketShaper 2500: RAM 512, có lisense Sharping + Policy WAN 20M up down

6/ Vforce:  NexG Vforce  Firewall  UTM  2406:  2 GE(RJ45) WAN Port; 04 GE LAN Switch ports. Fullbox - new 100% - Giao diện tiếng Anh .

7/HP:

HP MSM466-R Access-point in-door Dual Radio 802.11n (P/N: J9716A): new 100%, full box

 HP J9719A Access-point out-door MIMO 3 2.4ghz Omni 6dbi Outdoor Element Antenna: Fullbox 100%

 

Liên hệ: Công ty TNHH Hệ thống Mạng & CNTT Việt Nam (VNIT)

Địa chỉ : A4 Lô 6 Đô thị Định Công, Hoàng Mai, Hà nội (đằng sau bênh viện Bưu Điện).

 Tel :  0912152390 ; 04-62920497 ;

Website: http://www.vncs.com.vn
Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ;



Trang chủ CISCO Tổng hợp danh sách bán thiết bị Cisco mới & cũ